|
NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ SẢN XUẤT
NGUYÊN VẬT LIỆU PHỤC VỤ SẢN
XUẤT
|
STT |
NGUYÊN VẬT LIỆU |
NHU
CẦU / NĂM |
|
1 |
Muối công nghiệp: 99%
NaCl (CBK) |
50.000 Tấn |
|
2 |
Lưu huỳnh các dạng:
vẩy, hạt, rắn. |
20.000 Tấn |
|
3 |
Photpho vàng |
3.000 Tấn |
|
4 |
Sodium carbonate (Na2CO3) |
300 Tấn |
|
5 |
Barium chloride (BaCl2) |
200 Tấn |
|
6 |
Các nguyên liệu khác
như: NH4(SO4),
K2SO4,
CaO, MgO, KCl thô, NH3 |
Không nhiều |
|
7 |
Màng trao đổi ion
(dạng khô và ướt) |
100 m2
|
|
8 |
Chất xúc tác V2O5 |
6 m3 |
|
9 |
Các loại bơm, van,
ống phục vụ thay thế sửa chữa |
|
|
10 |
Điện cực graphite |
228 Tấn |
|