|
TÊN SẢN
PHẨM |
CÔNG
THỨC HÓA HỌC |
HÀM
LƯỢNG CHÍNH
(mức
tối thiểu) |
|
Dung
dịch Sắt III Clorua |
FeCl3 |
38 – 45 % FeCl3 |
|
Dung dịch FeCl3 dùng trong công nghệ xử lý nước, phụ gia thuốc trừ
sâu |
|
Magiê
Clorua |
MgCl2.6H2O |
98% MgCl2.6H2O |
|
Canxi
Clorua |
CaCl2.2H2O |
95 % CaCl2.2H2O |
|
Được sản xuất từ dung dịch canxi clorua thu hồi rồi đem cô bay hơi.
Dùng làm chất tải nhiệt trong kỹ nghệ lạnh, làm tăng quá trìng
đông cứng của bê tông trong xây dựng... |
|
Kali
Clorua tinh khiết |
KCl |
98,5 % KCl |
|
Được sản xuất từ Kali clorua thô.
Dùng trong dược phẩm, dầu khí, kỹ thuật phim ảnh. |
|
Muối
Natri Clorua tinh chế |
NaCl |
98 % NaCl (Cbk) |
|
Muối
Natri Clorua nấu |
NaCl |
98 % NaCl (Cbk) |
|
Được sản xuất từ nước muối tinh chế loại 2 sau khi đã xử lý các tạp
chất.
Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm, nguyên liệu trong
công nghệ sản xuất đường, thức ăn gia súc, chất tẩy rửa, khai thác dầu khí…. |
|
Muối
Natri Clorua cao cấp |
NaCl |
99 % NaCl (Cbk) |
|
Được sản xuất từ muối thô sau khi hòa tan đến bão hòa và loại các tạp
chất rồi cho kết tinh lại.
Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm, nguyên liệu
trong công nghệ sản xuất đường. |
|
Muối
Natri Clorua sấy các loại |
NaCl |
98 % NaCl (Cbk) |