|
CÁC HÓA CHẤT TẨY TRẮNG VÀ XỬ LÝ NƯỚC
CÁC HÓA CHẤT
TẨY TRẮNG
VÀ XỬ LÝ NƯỚC
|
TÊN SẢN
PHẨM |
CÔNG
THỨC HÓA HỌC |
HÀM
LƯỢNG CHÍNH
(mức
tối thiểu) |
|
Phèn Nhôm sunfat |
Al2(SO4)3.nH2O |
17 % Al2O3
(dạng rắn)
15 % Al2O3
(dạng rắn)
7 % Al2O3
(dạng lỏng) |
|
Được
sản
xuất từ nguyên liệu Hydroxyt Nhôm và Axit Sunfuric kỹ thuật.
Dùng trong ngành sản xuất giấy, lọc nước, …. |
|
Phèn Nhôm Kali Sunfat |
Al2(SO4)3.K2SO4.24
H2O |
10,3 % Al2O3 |
|
Được
sản xuất từ nguyên liệu Hydrôyt Nhôm, Axit Sunfuric và
Kali Sunfat.
Dùng trong công nghệ xử lý nước, chế biến hải sản. |
|
Phèn Nhôm Amôn Sunfat |
Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.24
H2O |
10,3 % Al2O3 |
|
Được
sản xuất từ nguyên liệu Hydrôyt Nhôm, Axit Sunfuric và Amôn Sunfat.
Dùng trong công nghệ xử lý nước, chế biến hải sản. |
|
Dung dịch nước tẩy Natri Hypocloric (Javen) (cấp kỹ thuật; cấp
thực phẩm) |
NaClO |
100g/L - 150g/L
Clo hữu hiệu |
|
Được sản xuất từ xút
lỏng và Clo khí
Dùng trong
công nghệ xử lý nước, phụ gia thuốc trừ sâu, làm chất tẩy màu trong công
nghiệp giấy, dệt v.v…
|
|
Bột tẩy
Clorin |
Ca(OCl)2 |
30% Clo hữu hiệu |
|
Dùng làm chất
tẩy trắng trong công nghệ giấy, dệt ; dùng trong công nghệ xử lý nước, môi
trường, sát trùng, … |
|