|
CÁC HÓA CHẤT VÔ CƠ CƠ BẢN
CÁC HÓA CHẤT
VÔ CƠ CƠ BẢN
|
TÊN SẢN
PHẨM |
CÔNG
THỨC HÓA HỌC |
HÀM
LƯỢNG CHÍNH
(mức
tối thiểu) |
|
Natri Hydroxyt (cấp kỹ
thuật; cấp thực phẩm) |
NaOH |
32 % NaOH
45 % NaOH
50 % NaOH |
|
Được
sản xuất theo phương
pháp điện phân màng trao đổi ion - là một trong những công nghệ xút hàng
đầu trên thế giới. Sản phẩm đạt chất lượng cao, hàm lượng tạp chất thấp.
Dùng rộng
rãi trong nhiều ngành công nghiệp như chất tẩy rửa, sơn, sản xuất giấy,
công nghệ lọc dầu, công nghệ dệt nhuộm, thực phẩm, xử lý nước, sản xuất
các loại hóa chất đi từ xút như Silicat Natri, Al(OH)3, chất
trợ lắng PAC, ...
Sản phẩm ở dạng lỏng
nên rất thuận tiện trong vận chuyển, tồn trữ, sử dụng; dễ dàng cơ giới hóa
tự động hóa trong phối trộn, nạp liệu hơn so với việc dùng xút dạng rắn. |
|
Nhôm Hydroxyt
|
Al(OH)3 |
63 % Al2O3 |
|
Được sản xuất từ quặng Bauxit theo phương pháp Bayer - là dây
chuyền duy nhất trong nước sản xuất Hydroxyt Nhôm.
Dùng trong sản xuất nhôm kim loại, thủy tinh,
gạch chịu lửa, xi măng trắng, công nghiệp nhuộm,dược phẩm, các muối nhôm
như nhôm sunfat, nhôm clorua. |
|
Axít Sunfuric (cấp kỹ
thuật; cấp tinh khiết) |
H2SO4 |
97 % H2SO4 |
|
Axít Sunfuric kỹ
thuật: được sản xuất từ nguyên liệu lưu huỳnh theo phương pháp tiếp xúc.
Dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất phèn
lọc nước, nước đổ bình ắcquy, sản xuất phân bón, thuốc nhuộm, sơn, dược
phẩm, chất dẻo, các sản phẩm gốc sunfat, …. |
|
Axít Sunfuric tinh khiết:
được sản xuất theo phương pháp chưng cất Axit Sunfuric kỹ thuật.
Dùng trong phòng thí nghiệm, công nghệ điện tử và
sản xuất các sản phẩm chất lượng cao. |
|
Axít Clohydric (cấp kỹ thuật; cấp thực phẩm) |
HCl |
32 % HCl |
|
Được sản xuất theo
phương pháp tổng hợp khí Cl2 và H2.
Dùng sản xuất
bột ngọt, nước tương, mạ điện, công nghệ dầu mỏ, tổng hợp các chất hữu cơ,
sản xuất các sản phẩm gốc Clo, ... |
|
Clo
lỏng |
Cl2 |
99,5 % Cl2 |
|
Được
sản xuất từ quá trình
điện phân dung dịch muối NaCl.
Dùng trong xử lý nước,
sản xuất các hợp chất gốc Clo, HCl, PVC, thuốc trừ sâu, cao su, ... |
|
Photpho
vàng |
P4 |
99,9 % P4 |
|
Được sản
xuất từ nguồn quặng Apatit Lào Cai.
Dùng làm nguyên liệu trong sản xuất Axít phốt-pho-ric, các muối
phốt-phát. |
|
Axít Photphoric (cấp kỹ thuật; cấp thực phẩm) |
H3PO4 |
85% H3PO4 |
|
Axít Photphoric kỹ
thuật: được sản xuất từ nguyên liệu Phốtpho vàng theo phương pháp nhiệt.
Dùng trong sản xuất phân bón, xử lý nước, xử lý bề mặt kim loại,
hương vị trong nước ngọt, sản xuất dược phẩm, sản xuất các sản phẩm gốc
phốtphat,... |
|
Axít Photphoric thực
phẩm: được sản xuất từ Axit phôtphoric kỹ thuật.
Dùng trong sản xuất phân bón, xử lý nước, xử lý bề mặt kim loại,
hương vị trong nước ngọt, sản xuất dược phẩm, sản xuất các sản phẩm gốc
phốtphat,... |
|