hoachatcoban.chuyennghiep.vn

  

Tiêu chuẩn chất lượng nội bộ

 - Natri hydroxyt (NaOH) 

 + TCCS 02:2011/HCBH (45%)
 + TCCS 019:2011/HCBH (50%)
 + TCCS 04:2011/HCBH (20%)    
 + TCCS 01:2011/HCBH (32%)

  - Axit Clohydric (HCl) 

 + TCCS 04:2011/HCBH (32%)
 + TCCS 018:2011/HCBH (35%)
 + TCCS 017:2011/HCBH (25%)

 - Axit Photphoric H3PO4 

 + Cấp kỹ thuật        : TCCS 18:2001/HCCB
 + Cấp thực phẩm    : TCCS 35:2002/HCCB

 - Axit Sunfuaric H2SO2

 + Cấp tinh khiết:     TCCS 20:2011/HCBH (97%)
                              TCCS 23:2011/HCBH (50%)
 + Cấp kỹ thuật:       TCCS 01:2011/HCTB2

 - Nhôm hydroxyt Al(OH)3 dạng bộ 

 + TCCS 12:2001/HCCB 

 - Clo lỏng (Cl2

 + TCCS 09:2011/HCBH 

 - Phèn nước Nhôm sunfat Al2(SO4)3.nH2O

 + TCCS 14/2011/HCBH 

 - Javen (NaClO) 

 + TCCS 05:2011/HCBH (100g/l)
 + TCCS 06:2011/HCBH (120g/l)

 - Poly Aluminium Chloride PAC: 10%, 17%

 + TCCS 07:2011/HCBH 

 - Dung dịch FeCl3

 + FeCl3 30%: TCCS 15:2011/HCBH
 + FeCl3 36%: TCCS 16:2011/HCBH

 - Các loại muối ăn (NaCl)

     - Muối tinh chế xay

     - Muối tinh chế xay sấy      

     - Muối tinh chế cô chân không

     - Muối bột cô chân không

     - Muối bột xay sấy  

 

 

 + TCCS 13:2011/HCBH

 + TCCS 12:2011/HCBH 

 + TCCS 11:2011/HCBH 

 + TCCS 21:2011/HCBH

 + TCCS 22:2011/HCBH

 

 - Kali Clorua (KCl):

 + Cấp thực phẩm    : TCCS 01:2011/HCCB
 + Cấp tinh               : TCCS 22: 2001/ HCCB

 - Canxi Clorua: CaCl2

 + Cấp thực phẩm    : TCCS 02:2011/HCCB
 + Cấp tinh               : TCCS 204: 2011/ HCCB
 

 - Magie Sunfat (MgSO4.7H2O):

 + TCCS 10/2010/HCBH

 - Amoniac (NH4OH)

 + TCCS 21: 2001/HCCB

 - Mono Amon Photphat – MAP : [(NH4)H2PO4]

 + Cấp thực phẩm : TCCS 03: 2011/HCCB
 + Cấp kỹ thuật     : TCCS 19:2001/HCCB

 - Mono Kali Photphat – MKP (KH2PO4)

 + TCCS 20: 2001/HCCB

 - Natri photphat –Na3PO4.12H2O

 + TCCS 23:2001/HCCB

 - Natri Silicat các loại (M = 2.3~2.7):

 + TCCS 08:2011/HCBH